16. Thế Đại Nghịch Pháo
"16. Thế Đại Nghịch Pháo" là một khai cuộc trong bộ Quất Trung Bí, dài 18 nước. Danh sách nước đi bên dưới đánh dấu mọi nước chiếu và ăn quân; các biến trong sách gốc liệt kê ở phần sau.
Miễn phí, chơi ngay trên trình duyệt, không cần cài.
Quân trên bàn
Đỏ có Tướng, 2 Sĩ, 2 Tượng, 2 Xe, 2 Mã, 2 Pháo, 5 Binh. Đen có Tướng, 2 Sĩ, 2 Tượng, 2 Xe, 2 Mã, 2 Pháo, 5 Tốt.
Danh sách nước đi
| 1. | Pháo 2 bình 5 | Pháo 2 bình 5 |
| 2. | Mã 2 tiến 3 | Mã 8 tiến 9 |
| 3. | Xe 1 bình 2 | Xe 9 bình 8 |
| 4. | Mã 8 tiến 9 | Mã 2 tiến 3 |
| 5. | Xe 9 bình 8 | Xe 1 bình 2 |
| 6. | Binh 9 tiến 1 | Tốt 9 tiến 1 |
| 7. | Xe 2 tiến 4 | Xe 2 tiến 4 |
| 8. | Mã 9 tiến 8 | Xe 2 bình 6 |
| 9. | Xe 2 bình 6 | Mã 9 tiến 8 |
| 10. | Mã 8 tiến 6 | Tốt 3 tiến 1 |
| 11. | Mã 6 tiến 7 | Pháo 8 bình 3 |
| 12. | Pháo 8 tiến 7 | Sĩ 6 tiến 5 |
| 13. | Pháo 5 tiến 4 | Tướng 5 bình 6 |
| 14. | Xe 8 tiến 8 | Xe 8 tiến 1 |
| 15. | Xe 8 bình 5 | Xe 8 bình 5 |
| 16. | Xe 6 tiến 5+ | Xe 5 thoái 1 |
| 17. | Xe 6 bình 5+ | Tướng 6 tiến 1 |
| 18. | Xe 5 bình 4# |
Thế cờ cuối
Các biến và cách đỡ khác
Sách gốc ghi 12 biến. Mỗi nhánh bắt đầu từ số nước ghi kèm.
- Biến 1, từ nước 14: Pháo 5 tiến 4 15. Mã 3 tiến 5 Xe 6 tiến 5+ 16. Tướng 5 tiến 1 Mã 8 tiến 7 17. Xe 8 bình 5 Xe 8 tiến 8+ Thử trên bàn cờ
- Biến 2, từ nước 13: 13. Pháo 5 bình 6 Pháo 3 bình 4 14. Pháo 6 tiến 5 Sĩ 5 tiến 4 15. Xe 6 tiến 3 Pháo 5 bình 9 16. Xe 6 tiến 2+ Tướng 5 tiến 1 17. Xe 8 tiến 8+ Tướng 5 tiến 1 18. Xe 6 bình 5+ Tướng 5 bình 4 19. Xe 5 thoái 1 Mã 8 thoái 6 20. Xe 8 bình 6# Thử trên bàn cờ
- Biến 3, từ nước 10: Mã 8 tiến 7 11. Mã 6 tiến 7 Pháo 8 bình 3 12. Pháo 8 tiến 7 Sĩ 6 tiến 5 13. Pháo 5 bình 6 Xe 8 tiến 8 14. Pháo 6 tiến 7 Mã 7 tiến 9 15. Pháo 6 thoái 1+ Tượng 3 tiến 1 16. Pháo 6 bình 9 Tướng 5 bình 6 17. Xe 6 tiến 5# Thử trên bàn cờ
- Biến 4, từ nước 16: Mã 9 tiến 7+ 17. Tướng 5 tiến 1 Sĩ 5 tiến 4 18. Pháo 9 tiến 1+ Tướng 5 tiến 1 19. Xe 8 tiến 8+ Thử trên bàn cờ
- Biến 5, từ nước 9: Xe 8 tiến 1 10. Xe 8 tiến 1 Mã 9 tiến 8 11. Mã 8 tiến 6 Xe 8 bình 4 12. Xe 8 bình 6 Xe 4 tiến 2 13. Mã 6 tiến 8 Xe 4 tiến 2 14. Mã 8 tiến 7+ Xe 4 thoái 4 15. Xe 6 tiến 7 Sĩ 6 tiến 5 16. Xe 6 thoái 3+ Tướng 5 bình 6 17. Xe 6 bình 4+ Pháo 5 bình 6 18. Pháo 5 bình 4 Tướng 6 tiến 1 19. Xe 4 tiến 2+ Tướng 6 tiến 1 20. Pháo 4 thoái 1 Thử trên bàn cờ
- Biến 6, từ nước 9: Tốt 3 tiến 1 10. Mã 8 tiến 7 Mã 9 tiến 8 11. Pháo 8 tiến 7 Mã 3 thoái 2 12. Pháo 5 tiến 4+ Sĩ 6 tiến 5 13. Xe 6 tiến 5+ Tướng 5 bình 4 14. Xe 8 tiến 9 Pháo 5 bình 3 15. Xe 8 bình 7+ Tướng 4 tiến 1 16. Xe 7 thoái 2 Tượng 7 tiến 5 17. Xe 7 bình 8+ Thử trên bàn cờ
- Biến 7, từ nước 11: Mã 8 tiến 6 12. Pháo 5 tiến 4+ Sĩ 6 tiến 5 13. Xe 8 tiến 8 Mã 3 tiến 5 14. Xe 8 bình 5+ Tướng 5 tiến 1 15. Xe 6 tiến 4+ Tướng 5 thoái 1 16. Xe 6 tiến 1+ Tướng 5 tiến 1 17. Xe 6 thoái 1# Thử trên bàn cờ
- Biến 8, từ nước 13: Mã 6 tiến 7 14. Xe 8 bình 5+ Tướng 5 bình 6 15. Xe 5 tiến 1+ Tướng 6 tiến 1 16. Xe 6 tiến 4+ Mã 3 thoái 5 17. Xe 5 bình 4+ Tướng 6 thoái 1 18. Xe 6 tiến 1+ Tướng 6 tiến 1 19. Xe 6 bình 4# Thử trên bàn cờ
- Biến 9, từ nước 16: Pháo 5 thoái 1 17. Sĩ 6 tiến 5 Mã 3 tiến 5 18. Mã 7 tiến 5 Pháo 8 bình 6 19. Pháo 8 thoái 1 Pháo 6 tiến 1 20. Mã 5 thoái 3+ Tướng 6 tiến 1 21. Xe 6 thoái 1+ Tượng 3 tiến 5 22. Pháo 8 thoái 1 Xe 8 tiến 4 23. Xe 5 bình 4+ Pháo 6 thoái 3 24. Xe 6 bình 5# Thử trên bàn cờ
- Biến 10, từ nước 23: Pháo 5 bình 6 24. Xe 4 thoái 1+ Pháo 6 thoái 2 25. Xe 6 bình 5# Thử trên bàn cờ
- Biến 11, từ nước 17: Mã 3 thoái 2 18. Mã 7 tiến 5 Xe 6 thoái 2 19. Xe 6 bình 5+ Sĩ 4 tiến 5 20. Xe 5 thoái 1+ Tướng 6 thoái 1 21. Xe 5 tiến 1+ Thử trên bàn cờ
- Biến 12, từ nước 18: Mã 2 tiến 3 19. Pháo 5 tiến 2 Xe 6 thoái 2 20. Mã 5 thoái 6 Mã 3 tiến 4 21. Pháo 5 thoái 2+ Sĩ 4 tiến 5 22. Xe 6 bình 5# Thử trên bàn cờ
Thế cờ lân cận
- 13. Pháo phải, Xe dọc phá Đơn đề Mã phải cùng Sĩ Tượng
- 14. Pháo phải, Xe ngang phá thế Tượng
- 15. Pháo phải, Xe ngang phá Mã quấn góc cùng thế Tượng
- 17. Tiểu Nghịch Pháo phá Đại Nghịch Pháo
- 18. Nghịch Pháo phá Pháo thu về
- 19. Nghịch Pháo phá Pháo bổ góc Sĩ