11. Thuận Pháo: Xe dọc, Pháo trái tuần hà phá Xe ngang kẹp Mã
"11. Thuận Pháo: Xe dọc, Pháo trái tuần hà phá Xe ngang kẹp Mã" là một khai cuộc trong bộ Quất Trung Bí, dài 13 nước. Danh sách nước đi bên dưới đánh dấu mọi nước chiếu và ăn quân; các biến trong sách gốc liệt kê ở phần sau.
Miễn phí, chơi ngay trên trình duyệt, không cần cài.
Quân trên bàn
Đỏ có Tướng, 2 Sĩ, 2 Tượng, 2 Xe, 2 Mã, 2 Pháo, 5 Binh. Đen có Tướng, 2 Sĩ, 2 Tượng, 2 Xe, 2 Mã, 2 Pháo, 5 Tốt.
Danh sách nước đi
| 1. | Pháo 2 bình 5 | Pháo 8 bình 5 |
| 2. | Mã 2 tiến 3 | Mã 8 tiến 7 |
| 3. | Xe 1 bình 2 | Xe 9 tiến 1 |
| 4. | Xe 2 tiến 6 | Xe 9 bình 4 |
| 5. | Xe 2 bình 3 | Xe 4 tiến 7 |
| 6. | Mã 8 tiến 7 | Xe 4 bình 3 |
| 7. | Pháo 8 tiến 2 | Mã 2 tiến 1 |
| 8. | Mã 3 thoái 5 | Pháo 2 bình 3 |
| 9. | Pháo 8 bình 3 | Mã 7 thoái 9 |
| 10. | Pháo 5 bình 2 | Xe 3 bình 4 |
| 11. | Pháo 2 tiến 6 | Sĩ 6 tiến 5 |
| 12. | Pháo 3 tiến 5 | Tướng 5 bình 6 |
| 13. | Xe 3 tiến 2 |
Thế cờ cuối
Các biến và cách đỡ khác
Sách gốc ghi 5 biến. Mỗi nhánh bắt đầu từ số nước ghi kèm.
- Biến 1, từ nước 8: 8. Xe 9 tiến 2 Pháo 2 bình 4 9. Pháo 8 bình 3 Pháo 4 tiến 5 10. Xe 3 tiến 1 Pháo 4 bình 1 11. Pháo 5 tiến 4+ Thử trên bàn cờ
- Biến 2, từ nước 5: Mã 2 tiến 1 6. Mã 8 tiến 7 Xe 4 tiến 5 7. Binh 5 tiến 1 Xe 4 bình 3 8. Mã 7 tiến 5 Pháo 2 tiến 4 9. Xe 3 tiến 1 Pháo 2 bình 5+ 10. Mã 3 tiến 5 Xe 3 bình 5 11. Pháo 8 thoái 1 Xe 5 thoái 1 12. Pháo 8 bình 5 Xe 5 bình 4 13. Pháo sau tiến 5+ Sĩ 4 tiến 5 14. Sĩ 6 tiến 5 Xe 1 tiến 1 15. Pháo trước bình 3 Tượng 7 tiến 9 16. Xe 3 bình 1 Tướng 5 bình 4 17. Pháo 3 tiến 3+ Tướng 4 tiến 1 18. Xe 1 bình 5 Thử trên bàn cờ
- Biến 3, từ nước 11: 11. Xe 3 tiến 2 Xe 1 bình 2 12. Xe 9 tiến 2 Pháo 5 tiến 3 13. Pháo 5 thoái 1 Xe 5 bình 7+ 14. Pháo 8 bình 5 Xe 7 thoái 6 15. Pháo sau tiến 3+ Sĩ 4 tiến 5 16. Pháo sau tiến 4+ Tướng 5 bình 4 17. Xe 9 bình 6+ Thử trên bàn cờ
- Biến 4, từ nước 13: Pháo 5 tiến 3 14. Sĩ 4 tiến 5 Tượng 3 tiến 5 15. Xe 3 thoái 2 Mã 1 thoái 3 16. Pháo 8 bình 2 Sĩ 6 tiến 5 17. Pháo 2 tiến 7 Tướng 5 bình 6 18. Xe 9 bình 4+ Thử trên bàn cờ
- Biến 5, từ nước 4: 4. Xe 2 tiến 4 Xe 9 bình 4 5. Mã 8 tiến 7 Mã 2 tiến 3 6. Binh 7 tiến 1 Xe 1 tiến 1 7. Pháo 8 tiến 2 Xe 4 tiến 5 8. Sĩ 4 tiến 5 Xe 4 bình 3 9. Xe 9 tiến 2 Tốt 3 tiến 1 10. Pháo 5 bình 4 Xe 3 thoái 1 11. Binh 3 tiến 1 Xe 1 bình 6 12. Tượng 3 tiến 5 Xe 3 tiến 1 13. Pháo 8 bình 4 Xe 6 bình 4 14. Pháo trước thoái 1 Thử trên bàn cờ
Thế cờ lân cận
- 8. Thuận Pháo: Pháo oa tâm, Xe ngang phá Pháo góc Sĩ
- Thuận Pháo: Xe ngang phá Pháo kẹp Mã
- Thuận Pháo: Xe dọc, Pháo trái tuần hà phá Xe ngang
- 12. Pháo phải, Xe dọc phá Đơn đề Mã trái cùng Sĩ Tượng
- 13. Pháo phải, Xe dọc phá Đơn đề Mã phải cùng Sĩ Tượng
- 14. Pháo phải, Xe ngang phá thế Tượng