Xe trái qua sông (2)
"Xe trái qua sông (2)" là một khai cuộc trong bộ Thuận Pháo toàn tập, dài 24 nước. Danh sách nước đi bên dưới đánh dấu mọi nước chiếu và ăn quân; các biến trong sách gốc liệt kê ở phần sau.
Miễn phí, chơi ngay trên trình duyệt, không cần cài.
Quân trên bàn
Đỏ có Tướng, 2 Sĩ, 2 Tượng, 2 Xe, 2 Mã, 2 Pháo, 5 Binh. Đen có Tướng, 2 Sĩ, 2 Tượng, 2 Xe, 2 Mã, 2 Pháo, 5 Tốt.
Danh sách nước đi
| 1. | Pháo 2 bình 5 | Pháo 8 bình 5 |
| 2. | Xe 1 tiến 1 | Mã 8 tiến 7 |
| 3. | Xe 1 bình 6 | Xe 9 bình 8 |
| 4. | Mã 2 tiến 3 | Sĩ 6 tiến 5 |
| 5. | Xe 6 tiến 7 | Mã 2 tiến 1 |
| 6. | Binh 9 tiến 1 | Pháo 2 bình 4 |
| 7. | Mã 8 tiến 9 | Xe 1 bình 2 |
| 8. | Pháo 8 tiến 2 | Xe 8 tiến 6 |
| 9. | Pháo 5 bình 8 | Xe 2 bình 1 |
| 10. | Pháo trước bình 7 | Xe 8 bình 7 |
| 11. | Xe 6 bình 9 | Xe 1 bình 2 |
| 12. | Mã 9 tiến 8 | Tốt 3 tiến 1 |
| 13. | Pháo 8 tiến 7 | Tốt 3 tiến 1 |
| 14. | Binh 7 tiến 1 | Xe 7 tiến 1 |
| 15. | Xe sau tiến 2 | Xe 7 thoái 2 |
| 16. | Tượng 7 tiến 5 | Xe 7 bình 4 |
| 17. | Sĩ 6 tiến 5 | Tốt 7 tiến 1 |
| 18. | Mã 8 thoái 7 | Xe 4 thoái 1 |
| 19. | Xe sau bình 8 | Pháo 4 bình 3 |
| 20. | Pháo 8 bình 9 | Mã 7 tiến 6 |
| 21. | Xe 9 bình 8 | Pháo 3 tiến 5 |
| 22. | Xe sau bình 7 | Pháo 5 tiến 4 |
| 23. | Xe 7 tiến 1 | Xe 4 thoái 2 |
| 24. | Binh 7 tiến 1 |
Thế cờ cuối
Các biến và cách đỡ khác
Sách gốc ghi 1 biến. Mỗi nhánh bắt đầu từ số nước ghi kèm.
- Biến 1, từ nước 15: Xe 7 thoái 3 16. Binh 7 tiến 1 Xe 7 bình 3 17. Xe sau bình 7 Xe 3 bình 2 18. Xe 7 tiến 7 Xe 2 tiến 1 19. Pháo 8 bình 6 Sĩ 5 thoái 4 20. Xe 9 bình 6 Xe 2 bình 4 21. Xe 6 tiến 1+ Tướng 5 tiến 1 22. Xe 6 bình 3 Tướng 5 bình 4 23. Xe 7 bình 9 Xe 4 bình 3 24. Tượng 3 tiến 5 Xe 3 thoái 1 25. Sĩ 4 tiến 5 Tốt 7 tiến 1 26. Xe 3 thoái 1+ Mã 7 thoái 5 27. Xe 3 thoái 2 Mã 5 tiến 7 28. Xe 9 bình 5 Mã 7 thoái 5 29. Xe 5 bình 9 Mã 5 tiến 7 Thử trên bàn cờ
Thế cờ lân cận
- Cố xuất Xe phải (2)
- Cố xuất Xe phải (3)
- Xe trái qua sông (1)
- Xe trái qua sông (3)
- Xe trái kỵ hà (1)
- Xe trái kỵ hà (2)