6. Thuận Pháo: Xe ngang phá Pháo góc Sĩ bổ sau
"6. Thuận Pháo: Xe ngang phá Pháo góc Sĩ bổ sau" là một khai cuộc trong bộ Quất Trung Bí, dài 19 nước. Danh sách nước đi bên dưới đánh dấu mọi nước chiếu và ăn quân; các biến trong sách gốc liệt kê ở phần sau.
Miễn phí, chơi ngay trên trình duyệt, không cần cài.
Quân trên bàn
Đỏ có Tướng, 2 Sĩ, 2 Tượng, 2 Xe, 2 Mã, 2 Pháo, 5 Binh. Đen có Tướng, 2 Sĩ, 2 Tượng, 2 Xe, 2 Mã, 2 Pháo, 5 Tốt.
Danh sách nước đi
| 1. | Pháo 2 bình 5 | Pháo 8 bình 5 |
| 2. | Mã 2 tiến 3 | Mã 8 tiến 7 |
| 3. | Xe 1 tiến 1 | Xe 9 bình 8 |
| 4. | Xe 1 bình 6 | Sĩ 6 tiến 5 |
| 5. | Xe 6 tiến 7 | Mã 2 tiến 1 |
| 6. | Binh 9 tiến 1 | Xe 8 tiến 6 |
| 7. | Mã 8 tiến 9 | Xe 8 bình 7 |
| 8. | Xe 9 tiến 1 | Pháo 2 bình 4 |
| 9. | Mã 9 tiến 8 | Xe 7 thoái 1 |
| 10. | Mã 8 tiến 6 | Xe 1 bình 2 |
| 11. | Mã 6 tiến 4 | Xe 7 tiến 1 |
| 12. | Mã 4 tiến 3+ | Tướng 5 bình 6 |
| 13. | Xe 9 bình 4+ | Pháo 5 bình 6 |
| 14. | Pháo 8 tiến 6 | Pháo 6 thoái 1 |
| 15. | Xe 6 bình 5 | Sĩ 4 tiến 5 |
| 16. | Xe 4 tiến 7+ | Tướng 6 bình 5 |
| 17. | Xe 4 thoái 3+ | Tướng 5 bình 4 |
| 18. | Pháo 5 bình 6+ | Pháo 4 bình 5 |
| 19. | Xe 4 bình 6+ |
Thế cờ cuối
Các biến và cách đỡ khác
Sách gốc ghi 12 biến. Mỗi nhánh bắt đầu từ số nước ghi kèm.
- Biến 1, từ nước 14: 14. Xe 6 thoái 1 Tướng 6 tiến 1 15. Xe 6 thoái 5 Xe 7 tiến 1 16. Xe 4 tiến 5 Xe 2 tiến 4 17. Pháo 5 bình 4 Xe 7 thoái 3 18. Xe 6 tiến 6 Xe 7 bình 4 19. Pháo 4 tiến 1 Xe 4 thoái 3 20. Xe 4 tiến 1+ Tướng 6 tiến 1 21. Pháo 8 bình 4# Thử trên bàn cờ
- Biến 2, từ nước 19: Xe 4 bình 6 20. Xe 4 tiến 1# Thử trên bàn cờ
- Biến 3, từ nước 18: Xe 2 tiến 3 19. Pháo 4 tiến 5 Xe 2 thoái 3 20. Pháo 4 bình 5# Thử trên bàn cờ
- Biến 4, từ nước 10: Xe 7 bình 4 11. Mã 6 tiến 5 Tượng 7 tiến 5 12. Pháo 8 tiến 5 Mã 7 thoái 6 13. Xe 9 bình 2 Xe 1 bình 2 14. Pháo 8 bình 5+ Mã 6 tiến 5 15. Xe 2 tiến 8+ Sĩ 5 thoái 6 16. Pháo 5 tiến 4+ Sĩ 4 tiến 5 17. Xe 6 bình 5+ Thử trên bàn cờ
- Biến 5, từ nước 16: Mã 5 thoái 7 17. Xe 6 bình 4 Thử trên bàn cờ
- Biến 6, từ nước 9: Xe 7 thoái 2 10. Xe 9 bình 4 Tốt 1 tiến 1 11. Binh 9 tiến 1 Xe 7 bình 1 12. Xe 4 tiến 7 Tốt 7 tiến 1 13. Mã 3 tiến 2 Tốt 7 tiến 1 14. Mã 2 tiến 3 Pháo 5 tiến 4+ 15. Sĩ 4 tiến 5 Xe trước bình 7 16. Mã 8 tiến 6 Xe 7 bình 4 17. Pháo 8 tiến 5 Mã 7 thoái 8 18. Mã 3 tiến 2 Xe 1 bình 2 19. Xe 4 tiến 1+ Sĩ 5 thoái 6 20. Mã 2 thoái 4# Thử trên bàn cờ
- Biến 7, từ nước 17: Mã 7 thoái 9 18. Xe 4 bình 1 Xe 4 bình 7 19. Xe 1 bình 3 Xe 1 bình 2 20. Xe 3 tiến 1+ Sĩ 5 thoái 6 21. Xe 3 bình 4+ Tướng 5 bình 6 22. Xe 6 tiến 1# Thử trên bàn cờ
- Biến 8, từ nước 10: Pháo 5 bình 6 11. Pháo 5 tiến 4+ Tượng 7 tiến 5 12. Tượng 7 tiến 5 Pháo 6 thoái 1 13. Xe 6 thoái 1 Mã 7 tiến 5 14. Xe 6 thoái 1 Thử trên bàn cờ
- Biến 9, từ nước 8: Xe 7 bình 6 9. Xe 9 bình 2 Tốt 7 tiến 1 10. Xe 2 tiến 3 Xe 6 bình 7 11. Xe 2 bình 4 Tốt 7 tiến 1 12. Xe 4 tiến 4 Xe 7 bình 8 13. Sĩ 4 tiến 5 Tốt 7 tiến 1 14. Mã 9 tiến 8 Pháo 2 tiến 5 15. Mã 8 tiến 6 Pháo 2 bình 7 16. Mã 6 tiến 5 Tốt 7 bình 6 17. Pháo 5 bình 8 Xe 1 bình 2 18. Pháo 8 tiến 5 Xe 2 tiến 2 19. Mã 5 tiến 7 Thử trên bàn cờ
- Biến 10, từ nước 16: Mã 7 tiến 6 17. Mã 5 tiến 3 Pháo 7 thoái 6 18. Xe 4 bình 3 Tượng 7 tiến 5 19. Pháo 5 tiến 4 Xe 8 thoái 6 Thử trên bàn cờ
- Biến 11, từ nước 13: Xe 8 thoái 2 Thử trên bàn cờ
- Biến 12, từ nước 12: Tốt 7 bình 8 13. Pháo 8 bình 6 Xe 1 bình 2 14. Mã 9 tiến 8 Thử trên bàn cờ
Thế cờ lân cận
- 3. Thuận Pháo: Xe ngang phá Xe dọc, không ăn Mã bỏ
- 4. Thuận Pháo: Xe ngang phá Xe dọc, dùng Mã
- 5. Thuận Pháo: Xe ngang phá Xe dọc, dùng Mã
- 7. Thuận Pháo: Xe ngang phá Pháo góc Sĩ bổ trước
- 8. Thuận Pháo: Pháo oa tâm, Xe ngang phá Pháo góc Sĩ
- Thuận Pháo: Xe ngang phá Pháo kẹp Mã