3. Thuận Pháo: Xe ngang phá Xe dọc, không ăn Mã bỏ
"3. Thuận Pháo: Xe ngang phá Xe dọc, không ăn Mã bỏ" là một khai cuộc trong bộ Quất Trung Bí, dài 21 nước. Danh sách nước đi bên dưới đánh dấu mọi nước chiếu và ăn quân; các biến trong sách gốc liệt kê ở phần sau.
Miễn phí, chơi ngay trên trình duyệt, không cần cài.
Quân trên bàn
Đỏ có Tướng, 2 Sĩ, 2 Tượng, 2 Xe, 2 Mã, 2 Pháo, 5 Binh. Đen có Tướng, 2 Sĩ, 2 Tượng, 2 Xe, 2 Mã, 2 Pháo, 5 Tốt.
Danh sách nước đi
| 1. | Pháo 2 bình 5 | Pháo 8 bình 5 |
| 2. | Mã 2 tiến 3 | Mã 8 tiến 7 |
| 3. | Xe 1 tiến 1 | Xe 9 bình 8 |
| 4. | Xe 1 bình 6 | Xe 8 tiến 6 |
| 5. | Xe 6 tiến 7 | Mã 2 tiến 1 |
| 6. | Xe 9 tiến 1 | Sĩ 6 tiến 5 |
| 7. | Xe 9 bình 4 | Pháo 2 bình 4 |
| 8. | Xe 4 tiến 7 | Xe 1 bình 2 |
| 9. | Pháo 8 tiến 6 | Tốt 3 tiến 1 |
| 10. | Pháo 5 bình 8 | Mã 1 tiến 3 |
| 11. | Pháo sau tiến 7 | Mã 3 thoái 4 |
| 12. | Pháo sau bình 7 | Xe 8 bình 7 |
| 13. | Mã 3 thoái 1 | Pháo 5 tiến 4 |
| 14. | Pháo 8 thoái 2 | Pháo 4 tiến 2 |
| 15. | Tướng 5 tiến 1 | Xe 7 tiến 2+ |
| 16. | Tướng 5 tiến 1 | Xe 7 bình 9 |
| 17. | Pháo 8 bình 7 | Tượng 3 tiến 1 |
| 18. | Pháo trước bình 8 | Sĩ 5 tiến 4 |
| 19. | Xe 4 bình 6 | Pháo 4 thoái 3 |
| 20. | Pháo 7 tiến 2+ | Sĩ sau tiến 5 |
| 21. | Pháo 8 tiến 1# |
Thế cờ cuối
Các biến và cách đỡ khác
Sách gốc ghi 12 biến. Mỗi nhánh bắt đầu từ số nước ghi kèm.
- Biến 1, từ nước 17: Sĩ 5 tiến 4 18. Mã 8 tiến 7 Pháo 5 thoái 1 Thử trên bàn cờ
- Biến 2, từ nước 16: Pháo 4 bình 5+ 17. Tướng 5 bình 4 Sĩ 5 tiến 6 18. Pháo 8 bình 3 Xe 7 bình 9 Thử trên bàn cờ
- Biến 3, từ nước 10: 10. Pháo 8 bình 5 Sĩ 4 tiến 5 11. Pháo 5 bình 6 Pháo 4 tiến 7 12. Tướng 5 bình 6 Xe 2 tiến 9 13. Pháo 6 bình 5 Pháo 5 bình 4 14. Pháo 5 tiến 4+ Thử trên bàn cờ
- Biến 4, từ nước 11: Pháo 4 bình 3 12. Mã 8 tiến 7 Xe 8 bình 7 13. Mã 3 thoái 5 Pháo 5 tiến 4+ 14. Mã 5 tiến 6 Pháo 3 bình 4 15. Pháo 6 tiến 5 Pháo 5 thoái 1 16. Mã 6 thoái 4 Xe 7 bình 5+ 17. Mã 7 thoái 5 Sĩ 5 tiến 4 18. Mã 4 tiến 5 Xe 5 thoái 1 19. Xe 4 bình 3 Tượng 7 tiến 5 20. Xe 3 thoái 1 Mã 1 tiến 3 21. Xe 6 bình 4 Thử trên bàn cờ
- Biến 5, từ nước 14: Xe 2 tiến 8 15. Xe 4 bình 5+ Pháo 5 thoái 5+ Thử trên bàn cờ
- Biến 6, từ nước 6: Xe 8 bình 7 7. Xe 9 bình 4 Pháo 2 bình 3 8. Xe 6 thoái 1 Pháo 3 tiến 4 9. Xe 4 tiến 6 Sĩ 4 tiến 5 10. Pháo 5 tiến 4 Xe 7 tiến 1 11. Sĩ 6 tiến 5 Mã 1 thoái 2 12. Pháo 8 tiến 6 Thử trên bàn cờ
- Biến 7, từ nước 8: Xe 1 bình 2 9. Xe 6 bình 7 Xe 2 tiến 7 10. Xe 4 tiến 6 Xe 7 tiến 1 Thử trên bàn cờ
- Biến 8, từ nước 9: 9. Xe 4 tiến 6 Pháo 5 tiến 4+ 10. Mã 3 tiến 5 Pháo 3 bình 6 11. Mã 5 tiến 4+ Tượng 7 tiến 5 12. Mã 4 thoái 3 Pháo 6 bình 4 Thử trên bàn cờ
- Biến 9, từ nước 7: Pháo 2 tiến 7 8. Xe 4 tiến 6 Xe 1 bình 2 9. Pháo 5 tiến 4+ Sĩ 4 tiến 5 10. Pháo 8 bình 5 Xe 7 tiến 1 11. Xe 4 bình 3 Xe 7 bình 6 12. Xe 3 tiến 2 Xe 6 thoái 6 13. Xe 3 thoái 2 Xe 2 tiến 2 14. Pháo sau bình 2 Xe 6 bình 8 15. Xe 6 bình 5+ Thử trên bàn cờ
- Biến 10, từ nước 8: Sĩ 6 tiến 5 9. Pháo 5 tiến 4 Xe 7 tiến 1 10. Xe 4 bình 3 Tướng 5 bình 6 11. Xe 6 tiến 1+ Tướng 6 tiến 1 12. Xe 3 tiến 1+ Tướng 6 tiến 1 13. Xe 3 bình 5 Thử trên bàn cờ
- Biến 11, từ nước 7: Sĩ 6 tiến 5 8. Pháo 5 bình 6 Pháo 2 tiến 7 9. Pháo 6 tiến 7 Sĩ 5 thoái 4 10. Xe 6 bình 3 Sĩ 4 tiến 5 11. Xe 3 thoái 1 Tướng 5 bình 4 12. Xe 4 tiến 7 Xe 1 tiến 1 13. Xe 3 tiến 2+ Tướng 4 tiến 1 14. Xe 4 bình 5+ Tướng 4 bình 5 15. Xe 3 thoái 1+ Tướng 5 thoái 1 16. Pháo 8 tiến 7# Thử trên bàn cờ
- Biến 12, từ nước 8: Pháo 2 bình 4 9. Xe 4 tiến 7 Xe 1 bình 2 10. Pháo 8 tiến 6 Xe 7 tiến 1 11. Tượng 3 tiến 5 Pháo 5 tiến 4+ 12. Sĩ 6 tiến 5 Xe 7 thoái 1 13. Pháo 8 bình 5 Sĩ 4 tiến 5 14. Xe 4 bình 5+ Mã 7 thoái 5 15. Xe 6 tiến 1# Thử trên bàn cờ
Thế cờ lân cận
- 1. Thuận Pháo: Xe ngang phá Xe dọc, bỏ Mã
- 2. Thuận Pháo: Xe ngang phá Xe dọc, lên Mã trước rồi bỏ Mã
- 4. Thuận Pháo: Xe ngang phá Xe dọc, dùng Mã
- 5. Thuận Pháo: Xe ngang phá Xe dọc, dùng Mã
- 6. Thuận Pháo: Xe ngang phá Pháo góc Sĩ bổ sau
- 7. Thuận Pháo: Xe ngang phá Pháo góc Sĩ bổ trước